Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "liên quan" 1 hit

Vietnamese liên quan
button1
English Verbsrelate
Example
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
Does this have anything to do with it?

Search Results for Synonyms "liên quan" 0hit

Search Results for Phrases "liên quan" 5hit

có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
Does this have anything to do with it?
Tôi sẽ nói cụ thể liên quan đến chủ đè này
Các bên liên quan đã đạt được thỏa thuận.
The involved parties reached an agreement.
Căng thẳng leo thang liên quan làn sóng biểu tình chống chính phủ bùng phát từ cuối tháng 12/2025.
Tensions escalated related to a wave of anti-government protests that erupted from late December 2025.
Biên phòng đã bắt giữ 6 người liên quan đến vụ việc.
The border guards arrested 6 people related to the incident.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z